LOGICROOF V-RP
LOGICROOF V-RP là màng nhựa PVC chất lượng cao, được sử dụng để chống thấm một cho mái bằng lộ thiên. Loại màng này được cố định về mặt cơ học trong quá trình thi công thông qua phương pháp hàn khí nóng lên các vị trí phủ chồng lên nhau giữa các màng.
LOGICROOF V-RP là màng vật liệu tổng hợp nhiều lớp được gia cường bằng polyester, được sản xuất bằng phương pháp đùn ép vật liệu đồng thời trên nền nhựa polyvinyl clorua nhiệt dẻo (PVC-P) chất lượng cao. Lớp trên cùng của vật liệu đặc trưng bởi khả năng chống chịu các yếu tố thời tiết và tia UV rất tốt, trong khi đó thì lớp bên dưới của vật liệu lại có khả năng chống đâm thủng tốt.
Vật liệu có thể được cung cấp đến khách hàng với nhiều loại màu sắc khác nhau bao gồm: xám, trắng, đỏ, xanh lá và xanh dương. Việc thay đổi sao cho lớp trên cùng của vật liệu LOGICROOF V-RP (T) có được cấu trúc bề mặt không bị trơn trượt là một lựa chọn sẵn có.
Bảng dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
V-RP 1.2 mm |
V-RP 1.5 mm |
V-RP 1.8 mm |
V-RP 2.0 mm |
|---|---|---|---|---|
| Độ dày, mm | ||||
| Độ dày, mm | 1.2 | 1.5 | 1.8 | 2.0 |
| Khối lượng trên một đơn vị diện tích, kg/m² | ||||
| Khối lượng trên một đơn vị diện tích, kg/m² | 1.5 | 1.8 | 2.2 | 2.7 |
| Chiều dài x chiều rộng, m | ||||
| Chiều dài x chiều rộng, m | 25 x 2.1 | 20 x 2.1 | 15 x 2.1 | 15 x 2.1 |
| Độ bền kéo L / T, N/50 mm | ||||
| Độ bền kéo L / T, N/50 mm | ≥1100 / ≥900 | ≥1100 / ≥900 | ≥1100 / ≥900 | ≥1100 / ≥900 |
| Độ dãn dài, % | ||||
| Độ dãn dài, % | ≥18 | ≥18 | ≥18 | ≥18 |
| Độ bền chống xé rách, N | ||||
| Độ bền chống xé rách, N | ≥150 | ≥150 | ≥150 | ≥150 |
| Khả năng chịu tải trọng tĩnh, kg | ||||
| Khả năng chịu tải trọng tĩnh, kg | ≥20 | ≥20 | ≥20 | ≥20 |
| Khả năng chịu tải trọng động trên nền cứng / nền mềm, mm | ||||
| Khả năng chịu tải trọng động trên nền cứng / nền mềm, mm | ≥600 / ≥700 | ≥800 / ≥1000 | ≥1100 / ≥1500 | ≥1400 / ≥1800 |
| Độ bền chống bong tróc của mối nối, N/50 mm | ||||
| Độ bền chống bong tróc của mối nối, N/50 mm | ≥300 | ≥300 | ≥300 | ≥300 |
| Độ bền chống lực cắt của mối nối, N/50 mm | ||||
| Độ bền chống lực cắt của mối nối, N/50 mm | ≥700 | ≥700 | ≥700 | ≥700 |
| Khả năng chịu uốn ở nhiệt độ thấp, °C | ||||
| Khả năng chịu uốn ở nhiệt độ thấp, °C | ≤-30 | ≤-30 | ≤-30 | ≤-30 |
| Độ kín nước trong vòng 24 giờ tại mức áp suất 10 kPa | ||||
| Độ kín nước trong vòng 24 giờ tại mức áp suất 10 kPa | Vượt qua quá trình thử nghiệm | Vượt qua quá trình thử nghiệm | Vượt qua quá trình thử nghiệm | Vượt qua quá trình thử nghiệm |