UNDERLAY NEXT SELF
Self-adhesive material UNDERLAY NEXT SELF 1
Roofing underlay for pitched roofs UNDERLAY NEXT SELF 2

UNDERLAY NEXT SELF

Màng tự dính bitum biến tính SBS không bao gồm vật liệu gia cường UNDERLAY NEXT SELF được sử dụng như một lớp màng lót đặt trên các mái nhà dốc với sàn gỗ cứng liên tục (sàn bằng vật liệu OSB-3, ván ép, ván lưỡi hoặc ván có rãnh). Việc sử dụng những màng lót tự dính là yêu cầu bắt buộc ở các vị trí khe mái và mái hiên vì những khu vực này dễ bị rò rỉ nhất.

Bề mặt phía trên của màng vật liệu được bao phủ bởi một loại vải polypropylene nhiều lớp chắc chắn để ngăn không cho dụng cụ bị trượt khỏi mái nhà dốc. Một hợp chất bitum tự dính hiệu suất cao ở bề mặt phía dưới của màng giúp mang lại độ tin cậy tối đa và loại bỏ nhu cầu sử dụng keo mát tít kết dính trên các vị trí đặt chồng màng vật liệu lên nhau. Chất kết dính tự dính được bao phủ bởi một lớp màng phim bảo vệ dễ tháo rời.

Vật liệu chống thấm UNDERLAY NEXT SELF có những ưu điểm sau:

  • Bám dính tốt vào bề mặt trên cùng của nó và không yêu cầu sử dụng keo mát tít kết dính trên các vị trí đặt chồng màng vật liệu theo chiều ngang và dọc;
  • Độ bền được tăng thêm nhờ có vải polypropylen nhiều lớp cũng ngăn không cho các dụng cụ bị trượt ra khỏi mái nhà dốc;
  • Trọng lượng nhẹ của màng giúp đơn giản hóa việc vận chuyển và lắp đặt;
  • Việc thi công lắp đặt màng mất ít thời gian và không yêu cầu bất kỳ thiết bị và kỹ năng bổ sung nào khác;
  • Hợp chất polyme-bitum chất lượng cao có đặc tính “tự phục hồi”, mang lại mức độ làm kín tuyệt đối ở những vị trí đóng đinh;
  • Các vạch đánh dấu đặc biệt trên vải giúp cho việc lắp đặt các tấm lợp sau đó trở nên dễ dàng hơn;
  • Tính sửa chữa cao.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tài liệu tham khảo
CHỈ TIÊU GIÁ TRỊ
Khối lượng trên đơn vị diện tích, kg/m2 1.0±0.1
Chiều dài x chiều rộng, m 25 x 1
Độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp, °C ≤-15
Khả năng chịu nhiệt ở nhiệt độ cao, °C ≥90
Độ giãn dài tương đối dọc/ngang cuộn, % 20±10 / 20±10
Cường độ kéo dọc/ngang cuộn, N/50 mm 600±200 / 600±200
Độ bền xé dọc/ngang cuộn, N 500±100 / 500±100
Độ bền bóc tách mối nối: (chồng mí – màng), N/50 mm 40±15
Loại gia cường không có
Lớp phủ trên vải polypropylene đa lớp
Lớp phủ dưới màng chống dính