LOGICBASE P-PT
Màng chống thấm tổng hợp sản xuất bằng công nghệ đồng đùn từ hợp chất polyolefin đàn hồi cao. Không có khả năng chống tia UV. Được khuyến nghị sử dụng làm lớp bảo vệ cho hệ thống chống thấm tổng hợp trên nền TPO/FPA trong các công trình ngầm.
Phạm vi ứng dụng
Đặc tính sử dụng
Màng LOGICBASE P-PT thích hợp để bảo vệ hệ thống chống thấm trong các công trình ngầm:
- móng;
- tường chắn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT (2)
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn EN | U.M. | Dung sai | Giá trị | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ dày tiêu chuẩn | 1849-2 | mm | (-5/+10%) | 2,0 | |||
| Khối lượng | 1849-2 | kg/m² | (-5/+10%) | 1,80 | |||
| Tính chất cơ học | |||||||
| Cường độ kéo dọc/ngang cuộn | 12311-2/ISO 527 | N/mm² | 15 / 15 | ||||
| Độ giãn dài tương đối dọc/ngang cuộn | 12311-2/ISO 527 | % | 600 / 600 | ||||
| Ổn định kích thước | 1107-2 | % | ≤ 0.5 | ||||
| Độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp | 495 | °C | ≤ -40 (3) | ||||
| Độ bền xé dọc/ngang cuộn | 12310/1 | N | 650 / 600 | ||||
| Khả năng chịu đâm xuyên | 12730/B | kg | ≥ 25 (*) | ||||
| Độ kín nước (60 kPa-EN 1928) | 1928 | Tuyệt đối | |||||
| Độ bền mối nối | |||||||
| Cường độ kéo mối nối | 12317-2 | N/cm | Đạt (mẫu bị phá hủy ngoài vùng mối hàn) | ||||
| Độ bóc tách | 12316-2 | N/cm | ≥ 58 | ||||
| Độ bền lâu dài | |||||||
| Độ kín nước sau lão hóa nhiệt | 1926-EN 1928 | Đã vượt qua thử nghiệm ở áp suất 60 kPa | |||||
| Kháng vi sinh & tảo Đạt tiêu chuẩn | ISO 846 Cấp 2 | Đạt | |||||
| Kháng rễ cây | 13948 | Đạt | |||||
Ghi chú:
(2) Dung sai theo EN 13967.
(3) Không thử nghiệm ở nhiệt độ thấp hơn
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT
| Độ dày (*) | mm | 2,0 |
| Chiểu rộng | m | 2,10 |
| Chiều dài (*) | m | 20 |
| Màu tiêu chuẩn (*) | Đen |
(*) Có nhiều độ dày, chiều dài và màu sắc khác nhau có sẵn theo yêu cầu, ngay cả với số lượng đặt hàng tối thiểu.