TECHNOLITE
TECHNOLITE là những tấm bông khoáng chống cháy, chống thấm, cách nhiệt và cách âm được tạo ra từ những khối đá bazan. Những tấm bông khoáng với mật độ thấp này được sử dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng với vai trò như vật liệu cách nhiệt dùng trong các hệ thống công trình mà tại đó sự cách nhiệt không chịu được tải trọng ngoài (ví dụ như các vách ngăn và sàn có khung, sàn tầng áp mái, các mái nhà dốc với kết cấu rui mè…). Chúng cũng được sử dụng làm lớp cách nhiệt đầu tiên (lớp cách nhiệt phía bên trong) trong hệ thống cách nhiệt hai lớp của mặt tiền thông gió có gắn bản lề.
Số liệu kỹ thuật của sản phẩm
| HIỆU SUẤT CỦA VẬT LIỆU |
TECHNOLITE EXTRA |
TECHNOLITE OPTIMA |
|---|---|---|
| Độ dẫn nhiệ λD tại nhiệt độ 10°C, W/m*K | ||
| Thermal conductivity λD tại nhiệt độ 10°C, W/m*K | 0.038 | 0.036 |
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian ngắn, kg/m² | ||
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian ngắn, kg/m² | ≤1.0 | ≤1.0 |
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian dài, kg/m² | ||
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian dài, kg/m² | ≤3.0 | ≤3.0 |
| Tốc độ truyền hơi ẩm, MU | ||
| Tốc độ truyền hơi ẩm, MU | MU1 | MU1 |
| Phản ứng cháy, theo tiêu chuẩn châu Âu | ||
| Phản ứng cháy, theo tiêu chuẩn châu Âu | A1 | A1 |
| Ứng suất nén ở mức biến dạng 10%, kPa | ||
| Ứng suất nén ở mức biến dạng 10%, kPa | 0.5 | 0.5 |
| Khối lượng riêng, kg/m³ | ||
| Khối lượng riêng, kg/m³ | 32±6 | 38±4 |
| Chiều dài, mm | ||
| Chiều dài, mm | 1000, 1200 | 1000, 1200 |
| Chiều rộng, mm | ||
| Chiều rộng, mm | 500, 600 | 500, 600 |
| Độ dày, (gia tăng thêm 10 mm), mm | ||
| Độ dày, (gia tăng thêm 10 mm), mm | 50-200 | 50-200 |
Độ chịu nhiệt RD, m2*K/W (EN 12667)
| ĐỘ DÀY, mm | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 130 | 140 | 150 | 160 | 170 | 180 | 190 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TECHNOLITE EXTRA | 1.30 | 1.55 | 1.80 | 2.05 | 2.30 | 2.55 | 2.80 | 3.05 | 3.30 | 3.55 | 3.80 | 4.05 | 4.30 | 4.55 | 4.80 | 5.05 |
| TECHNOLITE OPTIMA | 1.40 | 1.65 | 1.95 | 2.20 | 2.50 | 2.75 | 3.05 | 3.30 | 3.60 | 3.85 | 4.15 | 4.45 | 4.70 | 5.00 | 5.25 | 5.55 |
| ĐỘ DÀY, mm | TECHNOLITE EXTRA | TECHNOLITE OPTIMA |
|---|---|---|
| 50 | 1.30 | 1.40 |
| 60 | 1.55 | 1.65 |
| 70 | 1.80 | 1.95 |
| 80 | 2.05 | 2.20 |
| 90 | 2.30 | 2.50 |
| 100 | 2.55 | 2.75 |
| 110 | 2.80 | 3.05 |
| 120 | 3.05 | 3.30 |
| 130 | 3.30 | 3.60 |
| 140 | 3.55 | 3.85 |
| 150 | 3.80 | 4.15 |
| 160 | 4.05 | 4.45 |
| 170 | 4.30 | 4.70 |
| 180 | 4.55 | 5.00 |
| 190 | 4.80 | 5.25 |
| 200 | 5.05 | 5.55 |