TECHNOFACADE
TECHNOFACADE là những tấm bông khoáng chống cháy, chống thấm, cách nhiệt và cách âm được tạo ra từ những khối đá bazan. Những tấm bông khoáng này được sử dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng với vai trò như vật liệu cách nhiệt và cách âm dùng cho hệ thống cách nhiệt bên ngoài tường nhà cùng với đó là một lớp trang trí dùng để bảo vệ được tạo thành từ lớp vữa trát mỏng. Nó là loại vật liệu trung tính về mặt hóa học với các loại vật liệu xây dựng khác.
Số liệu kỹ thuật của sản phẩm
| NHỮNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU | HIỆU SUẤT CỦA VẬT LIỆU |
|---|---|
| Độ dẫn nhiệt λD tại nhiệt độ 10°C, W/m*K |
50-90 mm – 0.038 100-200 mm – 0.037 |
| Độ bền kéo, kPa | 15.0 |
| Tải trọng tập trung, N | 400 |
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian ngắn, kg/m² | ≤1.0 |
| Khả năng hấp thụ nước trong thời gian dài, kg/m² | ≤3.0 |
| Tốc độ truyền hơi ẩm, MU | MU1 |
| Phản ứng cháy, theo tiêu chuẩn châu Âu | A1 |
| Ứng suất nén ở mức biến dạng 10%, kPa | 40 |
| Khối lượng riêng, kg/m³ | 145±14 |
| Chiều dài, mm | 1000, 1200 |
| Chiều rộng, mm | 500, 600 |
| Độ dày, (gia tăng thêm 10 mm), mm | 50-200 |
Độ chịu nhiệt (EN 12667)
| ĐỘ DÀY, mm | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 130 | 140 | 150 | 160 | 170 | 180 | 190 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
RD, m2*K/W |
1.30 | 1.55 | 1.80 | 2.15 | 2.45 | 2.70 | 2.95 | 3.25 | 3.55 | 3.85 | 4.15 | 4.45 | 4.70 | 4.95 | 5.20 | 5.45 |
|
ĐỘ DÀY, mm |
RD, m2*K/W |
|---|---|
| 50 | 1.30 |
| 60 | 1.55 |
| 70 | 1.80 |
| 80 | 2.15 |
| 90 | 2.45 |
| 100 | 2.70 |
| 110 | 2.95 |
| 120 | 3.25 |
| 130 | 3.55 |
| 140 | 3.85 |
| 150 | 4.15 |
| 160 | 4.45 |
| 170 | 4.70 |
| 180 | 4.95 |
| 190 | 5.20 |
| 200 | 5.45 |