MASTIC TECHNONICOL No.31
Application by small brush MASTIC TECHNONICOL No.31 1
Application by roller MASTIC TECHNONICOL No.31 2
Solvent free MASTIC TECHNONICOL No.31 3
Suitable for interior works MASTIC TECHNONICOL No.31 4
High elasticity MASTIC TECHNONICOL No.31 5

MASTIC TECHNONICOL No.31

Sẵn sàng để sử dụng keo mát tít bitum dùng trong chống thấm và lợp mái TECHNONICOL No.31 bao gồm hỗn hợp nhũ tương nước của bitum, các loại polyme đặc biệt, các chất phụ gia và khoáng chất làm đầy. Nó có tính đàn hồi, độ bền nhiệt và khả năng chống nước được tăng cường thêm. Keo mát tít có mùi trung tính nên hoàn toàn phù hợp cho việc thi công trong nhà.

Keo mát tít TECHNONICOL No.31 được sử dụng cho:

  • chống thấm trong nhà (phòng tắm, hồ bơi, ban công, v.v.);
  • thi công các loại mái nhà có sử dụng keo mát tít và dùng để sửa chữa những mái nhà cũ kĩ;
  • chống thấm cho các công trình ngầm (nền móng, tầng hầm, cọc đỡ, v.v.).

Keo mát tít được thi công trên bề mặt bằng cách dùng con lăn hoặc chổi quét quét từng lớp trên bề mặt. Một lớp vật liệu cũng có thể được tạo ra thông qua việc đổ vật liệu và san phẳng bề mặt. Độ dày của một lớp vật liệu không được vượt quá 1,5 mm. Mỗi lớp tiếp theo được tạo ra sau khi lớp vật liệu trước đã khô. Khuyến khích sử dụng ít nhất 2 lớp keo mát tít dùng để đảm bảo chống thấm cho các kết cấu công trình ngầm, 3 lớp được khuyến nghị trong việc thi công những mái nhà có sử dụng keo mát tít.

Sản phẩm phải được bảo quản ở nơi khô ráo ở mức nhiệt độ trên +5°C và tránh ánh nắng chiếu trực tiếp. Thời hạn sử dụng - 6 tháng.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tài liệu tham khảo

Bảng dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT HIỆU SUẤT
Cường độ bám dính với bê tông, MPa ≥0.45
Cường độ danh định, MPa ≥0.5
Độ dãn dài giới hạn, % ≥700
Hàm lượng bitum với chất nhũ hóa, % 50-70
Độ chịu nhiệt, °C ≥95
Độ dẻo dai khi sơn phủ trên dầm có kích thước R=5.0±0.2 mm tại nhiệt độ -15°C không xuất hiện vết nứt
Mức độ hấp thụ nước trong suốt 24h, % ≤1.0
Mức độ kín nước trong 24h tại áp suất 0.1 MPa Vượt qua quá trình thử nghiệm
Mức tiêu thụ dùng để thi công cho 1 lớp vật liệu, kg/m² 1.2-1.9
Thể tích xô chứa, kg 3, 10, 20