> TECHNONICOL ALPHA VENT
TECHNONICOL ALPHA VENT
Diffusion membrane TECHNONICOL ALPHA VENT 1
Water and wind protection TECHNONICOL ALPHA VENT 2
Material with longitudinal self-adhesive overlap strip TECHNONICOL ALPHA VENT 3

TECHNONICOL ALPHA VENT

Màng vật liệu khuếch tán TECHNONICOL ALPHA VENT được dùng để bảo vệ cho lớp vật liệu cách nhiệt của mái nhà dốc và các hệ thống mặt tiền thông gió khỏi những tác động có hại của nước, gió và bụi. Do tính thấm hơi nước cao, màng vật liệu góp phần loại bỏ độ ẩm dư thừa ra khỏi các kết cấu của tòa nhà, đồng thời tăng tuổi thọ sử dụng mà không cần sửa chữa và do đó cắt giảm được chi phí năng lượng.

TECHNONICOL ALPHA VENT là màng vật liệu khuếch tán được làm bằng lớp chống thấm có cấu trúc xốp mịn đa năng được gia cường bằng vải polypropylene không dệt từ cả hai mặt. Nó có những ưu điểm sau:

  • Dải chồng vật liệu tự dính theo chiều dọc giúp tăng độ tiện lợi và tốc độ thi công;
  • Có sẵn trong một loạt các giá trị của mật độ bề mặt nhằm phù hợp với bất kỳ dự án và phạm vi ứng dụng;
  • Các vạch đánh dấu ở mặt trên của màng vật liệu giúp cho việc thi công lắp đặt trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt là ở các vị trí đặt chồng màng vật liệu lên nhau;
  • Bề mặt mờ chống lóa giúp đảm bảo an toàn khi thi công mái nhà;
  • Chống nấm mốc và vi khuẩn.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tài liệu tham khảo

Bảng dữ liệu kỹ thuật của sản phẩm

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VENT 180 VENT 150 VENT 130 VENT 110
Mật độ bề mặt, g/m2
Mật độ bề mặt, g/m2 180±5% 150±5% 130±5% 110±5%
Độ bền kéo L / T, N/50 mm
Độ bền kéo L / T, N/50 mm ≥280 / ≥190 ≥220 / ≥160 ≥200 / ≥130 ≥140 / ≥70
Mức độ thấm hơi nước, g/m2×24 h
Mức độ thấm hơi nước, g/m2×24 h ≥1600 ≥1600 ≥1600 ≥1400
Mức độ thấm hơi nước, theo hệ số Sd, m
Mức độ thấm hơi nước, theo hệ số Sd, m ≈0.020 ≈0.020 ≈0.020 ≈0.015
Mức độ kín nước tại cường độ 60kPa trong 24 giờ
Mức độ kín nước tại cường độ 60kPa trong 24 giờ Class W1 Class W1 Class W1 Class W1
Khả năng chống tia UV, tháng
Khả năng chống tia UV, tháng ≥3 ≥3 ≥3 ≥2
Chiều dài, m
Chiều dài, m 50±5% 50±5% 50±5% 50±5%
Chiều rộng, m
Chiều rộng, m 1.5±1% 1.5±1% 1.5±1% 1.5±1%